Trường THCS Phổ An
Trường THCS Phổ An
Đức Phổ - Quảng Ngãi
Điện thoại: 0553972136 - Email: c2phoan.quangngai@moet.edu.vn
19:43 +07 Thứ năm, 13/12/2018
RSS

Giới thiệu Website

Thời khóa biểu

  • Ảnh 02
  • Ảnh 03

Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Tìm kiếm Google

Chia sẻ Facebook

Bạn bè, người thân

Banner quảng cáo online

Quảng cáo truyền hình

Bảng, biển, tờ rơi QC

Các hình thức QC khác

Quảng cáo
Bộ GD&ĐT
Thi toán online

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 3


Hôm nayHôm nay : 112

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1470

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 162325

Trang nhất » Tin tức » Thông báo

Hồ sơ Công khai nhà trường , năm học 2018-2019, theo TT 36

Thứ hai - 24/09/2018 15:04
Công khai chất lượng, đội ngũ; CSVC, Kinh phí của nhà trường năm học 2018-2019, theo TT36

PHÒNG GD-ĐT ĐỨC PHỔ

 

 

Đơn vị: Trường THCS Phổ An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

 

 

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC

NĂM 2017

 

 

 

 

 

ĐVT: đồng

STT

Chỉ tiêu

Số liệu báo cáo

quyết toán

Số liệu quyết toán

được duyệt

A

Quyết toán thu

 

 

I

Tổng số thu

 

 

1

Thu phí, lệ phí

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)

 

 

3

Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

 

 

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại thu)

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại thu)

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

Thu học phí tại đơn vị

216.900.000

 

 

Thu từ ngân sách cấp bù

31.400.000

 

 

Năm trước chuyển sang học phí

44.966.500

 

 

Năm trước chuyển sang cấp bù học phí

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại thu)

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

6.169.709.140

 

I

Loại 490, khoản 493

 

 

 

- Mục: 6000 Tiền lương

1.887.141.055

 

 

Tiểu mục : 6001 lương ngạch bậc

1.887.141.055

 

 

- Mục: 6050 Tiền công trả cho người lao động

144.472.745

 

 

Tiểu mục : 6051 tiền công hợp đồng

144.472.745

 

 

- Mục: 6100 Phụ cấp lương

3.124.520.055

 

 

Tiểu mục : 6101 Phụ cấp chức vụ

31.160.000

 

 

Tiểu mục : 6102 Phụ cấp khu vực

 

 

 

Tiểu mục : 6103 Phụ cấp thu hút

294.869.426

 

 

Tiểu mục : 6106 Phụ cấp thêm giờ

4.016.980

 

 

Tiểu mục : 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề

2.171.840.470

 

 

Tiểu mục : 6113 Phụ cấp trách nhiệm

2.026.000

 

 

Tiểu mục : 6115 Phụ cấp thâm niên nghề

384.771.221

 

 

Tiểu mục : 6117 Phụ cấp thâm niên VK

17.285.958

 

 

Tiểu mục : 6121 Phụ cấp lâu năm

218.550.000

 

 

- Mục: 6200 Tiền thưởng

4.070.000

 

 

Tiểu mục : 6201 Thưởng thường xuyên theo định mức

4.070.000

 

 

Tiểu mục : 6202 Thưởng đột xuất theo định mức

 

 

 

Tiểu mục : 6203 Các chi phí khác theo chế độ liên quan

 

 

 

Tiểu mục : 6249 Khác

 

 

 

- Mục: 6250 Phúc lợi tập thể

5.820.000

 

 

Tiểu mục : 6299 Các khoản khác

5.820.000

 

 

- Mục: 6300 Các khoản đóng góp

601.441.010

 

 

Tiểu mục : 6301 Bảo hiểm xã hội

450.071.259

 

 

Tiểu mục : 6302 Bảo hiểm y tế

76.247.450

 

 

Tiểu mục : 6303 Kinh phí công đoàn

50.830.468

 

 

Tiểu mục : 6304 Bảo hiểm thất nghiệp

24.291.833

 

 

- Mục: 6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

107.230.300

 

 

Tiểu mục : 6404 Chi chênh lệch thu nhập thực tế so với

lương ngạch bậc

61.480.500

 

 

Tiểu mục : 6406 Hỗ trợ chi phí học tập

30.800.000

 

 

Tiểu mục : 6449 Trợ cấp phụ cấp khác

14.949.800

 

 

- Mục: 6500 Thanh toán dịch vị công cộng

12.847.537

 

 

Tiểu mục : 6501 Thanh toán tiền điện

12.847.537

 

 

- Mục: 6550 Vật tư văn phòng

28.801.000

 

 

Tiểu mục : 6551 Văn phòng phẩm

17.691.000

 

 

Tiểu mục : 6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

2.643.000

 

 

Tiểu mục : 6599 Vật tư văn phòng

8.467.000

 

 

- Mục: 6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

10.316.738

 

 

Tiểu mục : 6601 Cước phí điện thoại trong nước

607.838

 

 

Tiểu mục : 6612 Sách, báo, tạp chí cho thư viện

8.708.900

 

 

Tiểu mục : 6617 Cước phí internet, thư điện tử

1.000.000

 

 

- Mục: 6650 Hội nghị

 

 

 

Tiểu mục : 6657 Các khoản thuê mướn phục vụ hội nghị

 

 

 

Tiểu mục : 6699 Chi phí khác

 

 

 

- Mục: 6700 Công tác phí

18.770.000

 

 

Tiểu mục : 6701 Tiền vé máy bay, tàu xe

2.700.000

 

 

Tiểu mục : 6702 Phụ cấp công tác phí

4.500.000

 

 

Tiểu mục : 6703 Tiền thuê phòng ngủ

4.620.000

 

 

Tiểu mục : 6704 Khoán công tác phí

6.950.000

 

 

- Mục: 6750 Chi phí thuê mướn

22.460.000

 

 

Tiểu mục : 6751 Thuê phương tiện vận chuyển

2.400.000

 

 

Tiểu mục : 6757 Thuê lao động trong nước

15.060.000

 

 

Tiểu mục : 6758 Thuê đào tạo lại cán bộ

2.000.000

 

 

Tiểu mục : 6799 Chi phí thuê mướn khác

3.000.000

 

 

- Mục: 6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác

chuyên môn và duy tu bảo dưỡng các công

trình CSHT từ kinh phí thường xuyên

86.482.100

 

 

Tiểu mục : 6905 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dùng

 

 

 

Tiểu mục : 6907 Nhà cửa

43.571.000

 

 

Tiểu mục : 6912 Thiết bị tin học

23.420.000

 

 

Tiểu mục : 6913 Máy photocoppy

3.640.000

 

 

Tiểu mục : 6917 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính

 

 

 

Tiểu mục : 6921 Sửa chữa đường điện, cấp thoát nước

5.555.500

 

 

Tiểu mục : 6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở

10.295.600

 

 

- Mục: 7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

108.576.600

 

 

Tiểu mục : 7001 Chi mua hàng hoá vật tư dùng cho chuyên môn

37.321.000

 

 

Tiểu mục : 7002 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng

26.223.000

 

 

Tiểu mục : 7003 Chi mua , in ấn, phôtô tài liệu cho chuyên môn

7.921.600

 

 

Tiểu mục : 7004 Đồng phục, trang phục

5.400.000

 

 

Tiểu mục : 7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho CM ngành

 

 

 

Tiểu mục : 7007 Chi mua súc vật dùng cho chuyên môn

 

 

 

Tiểu mục : 7049 Chi phí khác

31.711.000

 

 

- Mục: 7750 Chi khác

6.760.000

 

 

Tiểu mục : 7799 Chi các khoản khác

6.760.000

 

 

- Mục: 9000 Mua sắm tài sản vô hình

 

 

 

Tiểu mục : 9003 Mua phần mềm máy tính

 

 

 

- Mục: 9050 Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn

 

 

 

Tiểu mục : 9055 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng

 

 

 

Tiểu mục : 9057 Nhà cửa

 

 

 

Tiểu mục : 9062 Thiết bị tin học

 

 

 

Tiểu mục : 9063 Máy photocoppy

 

 

 

Tiểu mục : 9099 Tài sản khác

 

 

II

Loại 490, khoản 493 (học phí + cấp bù HP)

180.944.000

 

 

- Mục: 6000 Tiền lương

99.320.000

 

 

Tiểu mục : 6001 lương ngạch bậc

99.320.000

 

 

- Mục: 6100 Phụ cấp lương

 

 

 

Tiểu mục : 6101 Phụ cấp chức vụ

 

 

 

Tiểu mục : 6102 Phụ cấp khu vực

 

 

 

Tiểu mục : 6106 Phụ cấp thêm giờ

 

 

 

Tiểu mục : 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề

 

 

 

Tiểu mục : 6113 Phụ cấp trách nhiệm

 

 

 

Tiểu mục : 6115 Phụ cấp thâm niên nghề

 

 

 

Tiểu mục : 6117 Phụ cấp thâm niên VK

 

 

 

- Mục: 6200 Tiền thưởng

16.285.500

 

 

Tiểu mục : 6201 Thưởng thường xuyên theo định mức

14.560.000

 

 

Tiểu mục : 6202 Thưởng đột xuất theo định mức

 

 

 

Tiểu mục : 6203 Các chi phí khác theo chế độ liên quan

1.725.500

 

 

Tiểu mục : 6249 Khác

 

 

 

- Mục: 6250 Phúc lợi tập thể

 

 

 

Tiểu mục : 6299 Các khoản khác

 

 

 

- Mục: 6300 Các khoản đóng góp

 

 

 

Tiểu mục : 6301 Bảo hiểm xã hội

 

 

 

Tiểu mục : 6302 Bảo hiểm y tế

 

 

 

Tiểu mục : 6303 Kinh phí công đoàn

 

 

 

Tiểu mục : 6304 Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

- Mục: 6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

 

 

 

Tiểu mục : 6449 Trợ cấp phụ cấp khác

 

 

 

- Mục: 6500 Thanh toán dịch vị công cộng

 

 

 

Tiểu mục : 6501 Thanh toán tiền điện

 

 

 

- Mục: 6550 Vật tư văn phòng

 

 

 

Tiểu mục : 6551 Văn phòng phẩm

 

 

 

Tiểu mục : 6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

 

 

 

Tiểu mục : 6599 Vật tư văn phòng

 

 

 

- Mục: 6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

 

 

 

Tiểu mục : 6601 Cước phí điện thoại trong nước

 

 

 

Tiểu mục : 6612 Sách, báo, tạp chí cho thư viện

 

 

 

Tiểu mục : 6617 Cước phí internet, thư điện tử

 

 

 

- Mục: 6650 Hội nghị

 

 

 

Tiểu mục : 6657 Các khoản thuê mướn phục vụ hội nghị

 

 

 

Tiểu mục : 6699 Chi phí khác

 

 

 

- Mục: 6700 Công tác phí

 

 

 

Tiểu mục : 6701 Tiền vé máy bay, tàu xe

 

 

 

Tiểu mục : 6702 Phụ cấp công tác phí

 

 

 

Tiểu mục : 6703 Tiền thuê phòng ngủ

 

 

 

Tiểu mục : 6704 Khoán công tác phí

 

 

 

- Mục: 6750 Chi phí thuê mướn

 

 

 

Tiểu mục : 6751 Thuê phương tiện vận chuyển

 

 

 

Tiểu mục : 6757 Thuê lao động trong nước

 

 

 

Tiểu mục : 6758 Thuê đào tạo lại cán bộ

 

 

 

Tiểu mục : 6799 Chi phí thuê mướn khác

 

 

 

- Mục: 6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác

chuyên môn và duy tu bảo dưỡng các công

trình CSHT từ kinh phí thường xuyên

45.861.500

 

 

Tiểu mục : 6905 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dùng

 

 

 

Tiểu mục : 6907 Nhà cửa

1.717.500

 

 

Tiểu mục : 6912 Thiết bị tin học

1.500.000

 

 

Tiểu mục : 6913 Máy photocoppy

1.390.000

 

 

Tiểu mục : 6917 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính

 

 

 

Tiểu mục : 6921 Sửa chữa đường điện, cấp thoát nước

1.884.000

 

 

Tiểu mục : 6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở

39.370.000

 

 

- Mục: 7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

14.069.000

 

 

Tiểu mục : 7001 Chi mua hàng hoá vật tư dùng cho chuyên môn

7.579.000

 

 

Tiểu mục : 7002 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng

6.490.000

 

 

Tiểu mục : 7003 Chi mua , in ấn, phôtô tài liệu cho chuyên môn

 

 

 

Tiểu mục : 7004 Đồng phục, trang phục

 

 

 

Tiểu mục : 7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho CM ngành

 

 

 

Tiểu mục : 7007 Chi mua súc vật dùng cho chuyên môn

 

 

 

Tiểu mục : 7049 Chi phí khác

 

 

 

- Mục: 7750 Chi khác

5.408.000

 

 

Tiểu mục : 7799 Chi các khoản khác

5.408.000

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

 

- Mục:

 

 

 

Tiểu mục

 

 

 

Tiểu mục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày 18 tháng 09 năm 2018

 

 

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạm Thành Chung

Biểu mẫu 09
PHÒNG GD&ĐT ĐỨC PHỔ
 TRƯỜNG THCS PHỔ AN
     ----------------------                                           THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở , năm học 2018-2019
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh     HS
100% HS trong độ tuổi, TNTH ra lớp
HS
100% HS trong độ tuổi ra lớp
126HS
100% HS trong độ tuổi ra lớp
133HS
100% HS trong độ tuổi ra lớp
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  - Thực hiện chương trình học 37 tuần. Khối 9 học 2 buổi/ngày, khối 6,7,8 học 1 buổi/ngày.
- Dạy môn tự chọn ở các khối lớp với thời lượng 2 tiết/tuần/lớp.
- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT. Đẩy mạnh dạy học theo chủ đề, dạy học theo chủ đề tích hợp liên môn.
- Thực hiện giảng dạy bộ tài liệu Giáo dục lồng ghép ATGT, TNXH, văn minh cho học sinh khối 6,7,8 và các tiết giáo dục hướng nghiệp cho học sinh khối 9 
 
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  - Nhà trường phối hợp chặt chẽ với gia đình và các tổ chức đoàn thể trên địa bàn phường làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường
- Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui sử dụng phòng học bộ môn.
 
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  - Tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp với nội dung và hình thức phong phú.
- Lồng ghép nội dung giáo dục  "Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh", giáo dục kĩ năng sống, bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học , Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, Giáo dục hướng nghiệp (khối 9).
- Thực hiện chính sách miễn giảm học phí, quan tâm, chăm lo, hỗ trợ học sinh nghèo, học sinh có hoàn cảnh khó khăn, HSKT.
 
  Tổng HS : 584 Khối 6/151 Khối 7/153 Khối 8/139 Khối 9/141
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được * Đạo đức:
 Tốt: 96%
Khá: 4%
* Học tập:
Giỏi: 50%
Khá: 35%
TB: 13%
Yếu: 2%
* Sức khỏe:
Tốt: 90%
Khá: 10%
* Đạo đức:
 Tốt: 95%
 Khá: 5%
* Học tập:
Giỏi:50%
 Khá: 37%
TB: 12%
Yếu: 1%
* Sức khỏe:
Tốt: 90%
Khá: 10%
* Đạo đức:
 Tốt: 94%
Khá: 6%
* Học tập:
Giỏi:46%
Khá: 35%
TB: 18%
Yếu: 1%
* Sức khỏe:
Tốt: 90 %
Khá: 10 %
* Đạo đức:
 Tốt: 98%
Khá: 2%
* Học tập:
Giỏi: 45 %
Khá: 36%
TB: 19%
Yếu: 0 %
* Sức khỏe:
Tốt:90%
Khá: 10%
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 151HS 153 HS 137 HS  130/141 HS thi đỗ vào các trường THPT công lập, số còn lại học tại các trường TC nghề.
 
  Phổ An, ngày 12  tháng 09 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
Phạm Thành Chung

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                       
 
 
 
 Biểu mẫu 10
PHÒNG GD&ĐT ĐỨC PHỔ
 TRƯỜNG THCS PHỔ AN
             -------------------
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông- Năm học 2017-2018
 
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số hc sinh chia theo hạnh kiểm          
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
407/70.9 118/75.6 96/64.4 94/65.7 99/83.9
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
113/19.7 34/21.8 14/9.4 47/32.9 18/15.3
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
1/0.2       1/0.8
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
15/2.6 4/2.6 9/6.0 2/1.4  
II Số hc sinh chia theo học lực          
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
71/12.4 21/13.5 26/17.4 12/8.4 1210.2
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
45/7.8       4538.1
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
250/43.6 63/40.4 61/40.9 67/46.9 5950.0
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
198/34.5 72/46.2 60/40.3 64/44.8 21.7
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
         
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
369/64.3 84/53.8 90/61.2 79/55.2 116/98.3
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
71/12.4 21/13.5 26/17.7 12/8.4 12/10.2
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
45/7.8       45/38.1
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
195/34.0 72/46.2 59/40.1 64/44.8  
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
101.7 3/1.9 5/3.4 2/1.4  
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
      1 3
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
 
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
 11        
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi          
1 Cấp huyện   2 1 2 9
2 Cấp tỉnh/thành phố         2
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 118        
VI Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp 116/98.3        
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
12/10.2        
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
45/38.1        
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
59/50.0        
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số hc sinh nam/số học sinh nữ 574/259 156/67 149/61 143/77 118/54
IX Số hc sinh dân tộc thiểu số   0 0 0 0
 
   
  Phổ An, ngày 12 tháng 9 năm 2018
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
Nguyễn Đình Sỹ
 
 

Biểu mẫu 11
PHÒNG GD&ĐT ĐỨC PHỔ
TRƯỜNG THCS PHỔ AN
             ------------------
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ CSVC của trường trung học cơ sở  
năm học 2018-2019
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 13  
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố  13  
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
5 Số phòng học bộ môn 03  
6 Số phòng học đa năng (có phương tiện nghe nhìn    
7 Bình quân lớp/phòng học 16/13  
8 Bình quân học sinh/lớp 36,5  
III Số điểm trường 1  
IV Tổng số diện tích đất (m2) 8.543  
V Tổng diện tích sân chơi bãi tập (m2) 3000  
VI Tổng diện tích các phòng    
  Diện tích phòng học (m2) 832  
  Diện tích phòng học bộ môn (m2) 192  
  Diện tích thư viện (m2) 64  
  Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
  Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 64  
  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)    
  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có quy định    
  Khối lớp 6 38  
  Khối lớp 7 28  
  Khối lớp 8 53  
  Khối lớp 9 83  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
  Khối lớp 6 0  
  Khối lớp 7 0  
  Khối lớp 8 0  
  Khối lớp 9 0  
  Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/ thiết bị)    
     
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính:bộ) 15  
  Tổng số thiết bị dùng chung khác    
  Tivi 01  
  Cát xét 8  
  Đầu Video/đầu đĩa 01  
  Máy chiếu OverHead/ projector/ vật thể 02  
  Thiết bị khác…    
 
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho GV Dùng cho HS Số m2/học sinh
  Chung Nam/nữ Chung Nam/nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh          
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh  01   01     0,05 
(Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet X  
XVIII Trang thông tin điện tử (Website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
    Phổ An, ngày 12 tháng 09 năm 2018
 HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
Phạm Thành Chung
           
 

                                                                                                                   Biểu mẫu 12
PHÒNG GD&ĐT ĐỨC PHỔ
TRƯỜNG THCS PHỔ AN                                                                   
             ---------------
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp  
  TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II   Xuất sắc Khá Trung bình Kém  
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 41     25 14 1 1 22 10            
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn
35     23 12     21 9            
 
1 Thể dục 2     2         2            
2 Âm nhạc 1       1     1              
3 Mỹ thuật 1       1     1              
4 Tin học 2     1 1     2              
5 Tiếng dân tộc                              
6 Tiếng Anh 3     2 1     2 1            
7 Tiếng Pháp                              
8 Tiếng Trung                              
9 Tiếng Nga                              
10 Ngoại ngữ khác                              
11 Ngữ Văn 5     4 1     2 2            
12 Lịch sử 4     3 1     3              
13 Địa lý 2     2       2              
14 Toán học 7     5 2     3 4            
15 Vật lý 2     1 1     2              
16 Hóa học 3     2 1     3              
17 Sinh học                              
18 GD công dân                              
19 Kỹ thuật CN                              
20 Kỹ thuật NN                              
21 Công nghệ 2       2     1              
22 Môn học khác 1     1                      
II Cán bộ quản lý 2   1 1                      
1 Hiệu trường 1     1         1            
2 Phó hiệu trưởng 1       1     1              
III Nhân viên 4     1 1 1                  
1 Nhân viên văn thư 1     1                      
2 Nhân viên kế toán 1     1                      
3 Thủ quỹ                              
4 Nhân viên y tế 1       1                    
5 Nhân viên thư viện                              
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                              
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                              
8 Nhân viên công nghệ thông tin                              
9 Nhân viên khác 1                            
 
  Phổ An, ngày 12 tháng 09 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
 
                  Phạm Thành Chung
 
 
PHÒNG GD-ĐT ĐỨC PHỔ    
Đơn vị: Trường THCS Phổ An    
       
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NĂM 2017
      ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu    
1 Thu phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1 Phí, lệ phí    
  Thu học phí tại đơn vị 216.900.000  
  Thu từ ngân sách cấp bù 31.400.000  
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước    
I Loại 490, khoản 493 6.169.709.140  
1 Chi thanh toán cá nhân 5.875.055.065  
2 Chi hàng hoá dịch vụ 92.835.375  
3 Chi nghiệp vụ chuyên môn 108.576.600  
4 Chi mua sắm, sửa chữa 86.482.100  
5 Chi khác 6.760.000  
II Loại 490, khoản 490 (Học phí+Cấp bù) 149.544.000  
1 Chi thanh toán cá nhân 103.045.500  
2 Chi hàng hoá dịch vụ    
3 Chi nghiệp vụ chuyên môn 2.560.000  
4 Chi mua sắm, sửa chữa 38.530.500  
5 Chi khác 5.408.000  
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có)    
1 Chi thanh toán cá nhân    
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn    
3 Chi mua sắm, sửa chữa    
4 Chi khác    


Tác giả bài viết: Phạm Thành Chung

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Tin cùng chuyên mục

Thành viên

Tin mới nhất

Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục

Lời hay ý đẹp

Nếu muốn đi đến thành công, bạn đừng sợ thất bại và đừng tuyệt vọng khi gặp phải điều đó. Quan trọng là sau mỗi lần thất bại, bạn biết cách đứng lên và rẽ qua một con đường khác để đi đến thành công.

Hỗ trợ khách hàng