Trường THCS Phổ An
Trường THCS Phổ An
Đức Phổ - Quảng Ngãi
Điện thoại: 0553972136 - Email: c2phoan.quangngai@moet.edu.vn
18:46 EDT Thứ hai, 23/04/2018
RSS

Giới thiệu Website

Thời khóa biểu

  • Ảnh 01
  • Ảnh 02
  • Ảnh 03

Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Tìm kiếm Google

Chia sẻ Facebook

Bạn bè, người thân

Banner quảng cáo online

Quảng cáo truyền hình

Bảng, biển, tờ rơi QC

Các hình thức QC khác

Quảng cáo
Bộ GD&ĐT
Thi toán online

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 15


Hôm nayHôm nay : 59

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2028

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 136887

Trang nhất » Tin tức » Tin tức - sự kiện » Tin giáo dục

Công khai theo 09 và 21, năm học 2017-2018

Thứ tư - 08/11/2017 20:49
Nhà trường công khai chất lượng , tài chính năm học 2017-2018 ra cộng đồng
  PHÒNG GD&ĐT ĐỨC PHỔ
   TRƯỜNG THCS PHỔ AN
               Số:     /BC-THCS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                      Phổ An, ngày 01 tháng 11 năm 2017
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công khai của nhà trường ( Theo TT 09/2009 của Bộ GD-ĐT)
Năm học 2017-2018
  • Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;
  •  Thực hiện Phương hướng, nhiệm vụ của nhà trường, năm học 2017-2018;
    Trường THCS Phổ An đã thực hiện nghiêm túc các nội dung theo hướng dẫn và báo cáo kết quả như sau:
I. Tình hình và kết quả thực hiện quy chế công khai trong các đơn vị sự nghiệp giáo dục công lập năm học 2017-2018:
   1/ Tình hình thực hiện :
          - Đầu năm học 2017-2018, nhà trường ra quyết định thành lập Ban chỉ đạo công tác công khai theo Thông tư 09/2009/TT-BGD ĐT, lập kế hoạch triển khai nhiệm vụ công khai trong năm học.
- Triển khai đầy đủ nội dung quy chế thực hiện công khai đến toàn thể cán bộ, viên chức trong cuộc họp cơ quan.
- Triển khai hệ thống văn bản liên quan:
+ Nghị định số 71/1998/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ ban hành quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan;
+ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với sự nghiệp công lập;
+ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường;
+ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân.
     2/ Kết quả công khai:
2.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2017-2018: Điều kiện về đối tượng tuyển sinh, chương trình giáo dục, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh         (Theo mẫu 05).
b) Chất lượng giáo dục thực tế: Công khai số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm 2016-2017 vào đầu năm học và kết quả xếp loại hai mặt năm học 2014-2015 vào cuối năm học; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh tham gia và đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi các cấp, số học sinh dự xét tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, có phân biệt theo các khối lớp
                                               (Theo mẫu 09).
c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: Kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển giai đoạn 2015-2020.
d) Kiểm định cơ sở giáo dục: Quyết định thành lập Hội đồng, kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo kết quả  tự đánh giá.
       2.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp
                                                  (Theo mẫu 10).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
 Số lượng, chức danh và trình độ đào tạo (Theo mẫu 11).
      1.3. Công khai thu chi tài chính:
      Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân. Trường THCS Phổ Phong công khai tài chính gồm:
- Thông báo công khai dự toán thu - chi năm 2017 (Biểu số 2)
- Thông báo công khai quyết toán thu - chi nguồn NSNN năm 2016 (Biểu số 3).
- Thông báo công khai quyết toán thu - chi khoản huy động trong công tác XHH giáo dục năm 2016 (biểu số 9).
    2/ Hình thức và thời điểm công khai:
2.1. Hình thức:
- Tổ chức công khai trong hội đồng sư phạm bằng hình thức niêm yết thông báo.
- Công khai trên phạm vi toàn thể phụ huynh, nhân dân, cán bộ viên chức, học sinh... bằng hình thức đăng tải trên trang thông tin điện tử của trường thcsphoan.pgddp.edu.vn - Công khai chất lượng GD, Tài chính, CSVC, đã công khai rõ ràng với 3 mục: Tài chính, Điều kiện, Chất lượng GD.
    Nhờ vậy phụ huynh và cán bộ, viên chức và học sinh của trường đều nắm rõ các nội dung thông báo. Tuy nhiên, do điều kiện kinh tế và trình độ dân trí của đa số người dân địa phương cũng như tốc độ của mạng Internet rất kém nên việc truy cập vào trang điện tử của nhà trường chưa có hiệu quả tốt.
    Qua công khai cam kết về chất lượng giáo dục và công khai minh bạch về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính tại trường đã tạo điều kiện cho học sinh và xã hội có cơ sở đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ giáo dục của trường. Phụ huynh yên tâm cho con đến trường, chất lượng có chuyển biến, tạo dần cho trường về chất lượng.
     2.2. Thời điểm công khai:
     * Từ tháng 10/2017:
  Về cam kết chất lượng, chất lượng giáo dục thực tế, các điều kiện đảm bảo chất lượng, thu chi tài chính đăng tải và niêm yết thông báo từ ngày 20/10/2017.
  • Từ tháng 6/2018:
Công khai chất lượng giáo dục và kết quả các hoạt động đã đạt trong năm học
  Riêng dự toán thu chi tài chính 2018 thông báo và đăng tải ngay sau khi có quyết định phân bổ ngân sách 2018 của UBND huyện.
 
 II/ Kế hoạch năm 2018-2019:
- Tiếp tục đăng tải công khai các biểu mẫu theo quy định trên trang thông tin điện tử của trường vào tháng 8/2018 và cập nhật khi khai giảng năm học mới (tháng 9 năm 2018) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
- Niêm yết công khai tại trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm công bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học mới (tháng 9 năm 2018) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan.
- Đối với học sinh tuyển mới: phổ biến hướng dẫn tuyển sinh và các thông báo về theo từng thôn bản trước khi trường thực hiện tuyển sinh.
- Đối với học sinh đang học tại trường: tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới để thông báo chi tiết.
Các năm về sau vẫn thực hiện theo hình thức và thời gian, thời điểm như năm 2017.
Trường THCS Phổ An báo cáo và xin ý kiến chỉ đạo của quý cấp trên.
 Nơi nhận:                                                                              HIỆU TRƯỞNG            
- Phòng GD-ĐT ( B.Cáo ) \
- Ban chỉ đạo             
- BGH, CĐ                                                                                           Phạm Thành Chung
- Lưu VT.
                                                            
 
                                                                                                        
 Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng GD&ĐT Đức Phổ
 Trường THCS Phổ An                                    
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Đảm  bảo Đảm bảo Đảm bảo Đảm bảo
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Đảm bảo thông tin 2 chiều. - Đảm bảo thông tin 2 chiều. - Đảm bảo thông tin 2 chiều. - Đảm bảo thông tin 2 chiều.
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
Đảm bảo CSVC tối thiểu Đảm bảo CSVC tối thiểu Đảm bảo CSVC tối thiểu Đảm bảo CSVC tối thiểu
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Sinh hoạt ngoại khóa, câu lạc bộ Sinh hoạt ngoại khóa, câu lạc bộ Sinh hoạt ngoại khóa, câu lạc bộ Sinh hoạt ngoại khóa, câu lạc bộ
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
CB-GV-NV đủ số lượng, đảm bảo chất lượng, Quản lý theo các phần mềm giáo dục
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
HL: G: 18% , Khá : 35% , TB : 42% , Yếu-kém: < 5 %
Sức khỏe : Đảm bảo an toàn
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
Tiếp tục học tốt Tiếp tục học tốt Tiếp tục học tốt Tiếp tục học tốt
                                                   Phổ An, ngày   10 tháng  10  năm  2017
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                   
 
 
  Phạm Thành Chung
 
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng GD&ĐT Đức Phổ
Trường THCS Phổ An                                       
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 532 147 153 122 110
1 Tốt : 479/532;   90,0%
(tỷ lệ so với tổng số)
479 139 153 98 89
2 Khá: 37/532; 6,95%
(tỷ lệ so với tổng số)
37     19 18
3 Trung bình: 16/ 532; 3.0%
(tỷ lệ so với tổng số)
16 8   5 3
4 Yếu:
(tỷ lệ so với tổng số)
         
II Số học sinh chia theo học lực 532 147 153 122 110
1 Giỏi: 86/ 532; 16.2%
(tỷ lệ so với tổng số)
86 29 22 14 21
2 Khá: 90/532; 16.9%
(tỷ lệ so với tổng số)
90     48 42
3 Trungbình:240/532;45.1%
(tỷ lệ so với tổng số)
240 58 84 53 45
4 Yếu: 114/532; 21.4%
(tỷ lệ so với tổng số)
114 60 47 7  
5 Kém: 2/532; 0.37%
(tỷ lệ so với tổng số)
2       2
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp:
(tỷ lệ so với tổng số)
         
a Học sinh giỏi: 86/532; 16.2
(tỷ lệ so với tổng số)
86 29 22 14 21
b Học sinh tiên tiến: 90/532; 16.9
(tỷ lệ so với tổng số)
90     48 42
2 Thi lại: 114/532; 21.4
(tỷ lệ so với tổng số)
114 60 47 7  
3 Lưu ban: 0
(tỷ lệ so với tổng số)
  0 0 0  
4 Chuyển trường đến/đi:
(tỷ lệ so với tổng số)
2 1   1  
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
  0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học):
(tỷ lệ so với tổng số)
17 3 7 4 3
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
         
1 Cấp tỉnh/thành phố 3       3
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 111        
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 109        
1 Giỏi: 21/109; 19.3
(tỷ lệ so với tổng số)
21        
2 Khá: 42/109; 38.5
(tỷ lệ so với tổng số)
42        
3 Trung bình: 46/109; 42.2
(tỷ lệ so với tổng số)
46        
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ          
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0
                                                                             Phổ An, ngày  15 tháng 10 năm 2017                                                                             
                                                                           K/T HIỆU TRƯỞNG
       PHT
 
 
 
                                                                              Nguyễn Đình Sỹ
 
 
 
 
 
PHÒNG GD-ĐT ĐỨC PHỔ    
Đơn vị: Trường THCS Phổ An   Biểu số 3
Chương: 622    
       
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
NĂM 2016
      ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu 187.074.600 142.108.100
I Tổng số thu    
1 Thu phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
       
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số được để lại chi theo chế độ 187.074.600 142.108.100
1 Phí, lệ phí 187.074.600 142.108.100
  Thu học phí tại đơn vị 139.830.000 120.108.100
  Thu từ ngân sách cấp bù 22.000.000 22.000.000
  Năm trước chuyển sang học phí 25.244.600  
  Năm trước chuyển sang cấp bù học phí    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Thu viện trợ    
       
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 6.326.192.722 6.325.975.722
I Loại 490, khoản 493 6.184.084.622 6.183.867.622
  - Mục: 6000 Tiền lương 1.811.478.103 1.811.478.103
  Tiểu mục : 6001 lương ngạch bậc 1.811.478.103 1.811.478.103
  - Mục: 6050 Tiền công trả cho người lao động 103.592.800 103.592.800
  Tiểu mục : 6051 tiền công hợp đồng 103.592.800 103.592.800
  - Mục: 6100 Phụ cấp lương 3.413.126.378 3.412.909.378
  Tiểu mục : 6101 Phụ cấp chức vụ 28.560.000 28.560.000
  Tiểu mục : 6102 Phụ cấp khu vực    
  Tiểu mục : 6103 Phụ cấp thu hút 401.258.585 401.258.585
  Tiểu mục : 6106 Phụ cấp thêm giờ 5.953.602 5.953.602
  Tiểu mục : 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 2.442.818.554 2.442.601.554
  Tiểu mục : 6113 Phụ cấp trách nhiệm 1.428.000 1.428.000
  Tiểu mục : 6115 Phụ cấp thâm niên nghề 328.717.333 328.717.333
  Tiểu mục : 6117 Phụ cấp thâm niên VK 12.125.304 12.125.304
  Tiểu mục : 6121 Phụ cấp lâu năm 192.265.000 192.265.000
  - Mục: 6200 Tiền thưởng 5.400.000 5.400.000
  Tiểu mục : 6201 Thưởng thường xuyên theo định mức 5.400.000 5.400.000
  Tiểu mục : 6202 Thưởng đột xuất theo định mức    
  Tiểu mục : 6203 Các chi phí khác theo chế độ liên quan    
  Tiểu mục : 6249 Khác    
  - Mục: 6250 Phúc lợi tập thể 4.500.000 4.500.000
  Tiểu mục : 6299 Các khoản khác 4.500.000 4.500.000
  - Mục: 6300 Các khoản đóng góp 562.062.491 562.062.491
  Tiểu mục : 6301 Bảo hiểm xã hội 422.179.918 422.179.918
  Tiểu mục : 6302 Bảo hiểm y tế 70.519.585 70.519.585
  Tiểu mục : 6303 Kinh phí công đoàn 46.909.674 46.909.674
  Tiểu mục : 6304 Bảo hiểm thất nghiệp 22.453.314 22.453.314
  - Mục: 6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 12.950.800 12.950.800
  Tiểu mục : 6404 Chi chênh lệch thu nhập thực tế so với            
 lương ngạch bậc
   
  Tiểu mục : 6406 Hỗ trợ chi phí học tập    
  Tiểu mục : 6449 Trợ cấp phụ cấp khác 12.950.800 12.950.800
  - Mục: 6500 Thanh toán dịch vị công cộng 12.023.155 12.023.155
  Tiểu mục : 6501 Thanh toán tiền điện 12.023.155 12.023.155
  - Mục: 6550 Vật tư văn phòng 13.341.000 13.341.000
  Tiểu mục : 6551 Văn phòng phẩm 6.936.000 6.936.000
  Tiểu mục : 6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 3.465.000 3.465.000
  Tiểu mục : 6599 Vật tư văn phòng 2.940.000 2.940.000
  - Mục: 6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 10.672.270 10.672.270
  Tiểu mục : 6601 Cước phí điện thoại trong nước 606.670 606.670
  Tiểu mục : 6612 Sách, báo, tạp chí cho thư viện 6.766.600 6.766.600
  Tiểu mục : 6617 Cước phí internet, thư điện tử 3.299.000 3.299.000
  - Mục: 6650 Hội nghị    
  Tiểu mục : 6657 Các khoản thuê mướn phục vụ hội nghị    
  Tiểu mục : 6699 Chi phí khác    
  - Mục: 6700 Công tác phí 19.650.000 19.650.000
  Tiểu mục : 6701 Tiền vé máy bay, tàu xe 2.050.000 2.050.000
  Tiểu mục : 6702 Phụ cấp công tác phí 4.990.000 4.990.000
  Tiểu mục : 6703 Tiền thuê phòng ngủ 4.960.000 4.960.000
  Tiểu mục : 6704 Khoán công tác phí 7.650.000 7.650.000
  - Mục: 6750 Chi phí thuê mướn 25.480.000 25.480.000
  Tiểu mục : 6751 Thuê phương tiện vận chuyển 4.400.000 4.400.000
  Tiểu mục : 6757 Thuê lao động trong nước 14.280.000 14.280.000
  Tiểu mục : 6758 Thuê đào tạo lại cán bộ    
  Tiểu mục : 6799 Chi phí thuê mướn khác 6.800.000 6.800.000
  - Mục: 6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác
chuyên môn và duy tu bảo dưỡng các công
trình CSHT từ kinh phí thường xuyên
76.182.400 76.182.400
  Tiểu mục : 6905 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dùng    
  Tiểu mục : 6907 Nhà cửa 41.451.400 41.451.400
  Tiểu mục : 6912 Thiết bị tin học 7.954.000 7.954.000
  Tiểu mục : 6913 Máy photocoppy 8.420.000 8.420.000
  Tiểu mục : 6917 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính    
  Tiểu mục : 6921 Sửa chữa đường điện, cấp thoát nước 1.977.000 1.977.000
  Tiểu mục : 6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở 16.380.000 16.380.000
  - Mục: 7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 60.125.225 60.125.225
  Tiểu mục : 7001 Chi mua hàng hoá vật tư dùng cho chuyên môn 12.606.305 12.606.305
  Tiểu mục : 7002 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng    
  Tiểu mục : 7003 Chi mua , in ấn, phôtô tài liệu cho chuyên môn 6.498.000 6.498.000
  Tiểu mục : 7004 Đồng phục, trang phục 4.500.000 4.500.000
  Tiểu mục : 7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho CM ngành    
  Tiểu mục : 7007 Chi mua súc vật dùng cho chuyên môn    
  Tiểu mục : 7049 Chi phí khác 36.520.920 36.520.920
  - Mục: 7750 Chi khác 0 0
  Tiểu mục : 7799 Chi các khoản khác    
  - Mục: 9000 Mua sắm tài sản vô hình    
  Tiểu mục : 9003 Mua phần mềm máy tính    
  - Mục: 9050 Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn 53.500.000 53.500.000
  Tiểu mục : 9055 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 53.500.000 53.500.000
  Tiểu mục : 9057 Nhà cửa    
  Tiểu mục : 9062 Thiết bị tin học    
  Tiểu mục : 9063 Máy photocoppy    
  Tiểu mục : 9099 Tài sản khác    
II Loại 490, khoản 493 (học phí + cấp bù HP) 142.108.100 142.108.100
  - Mục: 6000 Tiền lương 64.732.000 64.732.000
  Tiểu mục : 6001 lương ngạch bậc 64.732.000 64.732.000
  - Mục: 6100 Phụ cấp lương    
  Tiểu mục : 6101 Phụ cấp chức vụ    
  Tiểu mục : 6102 Phụ cấp khu vực    
  Tiểu mục : 6106 Phụ cấp thêm giờ    
  Tiểu mục : 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề    
  Tiểu mục : 6113 Phụ cấp trách nhiệm    
  Tiểu mục : 6115 Phụ cấp thâm niên nghề    
  Tiểu mục : 6117 Phụ cấp thâm niên VK    
  - Mục: 6200 Tiền thưởng 14.926.500 14.926.500
  Tiểu mục : 6201 Thưởng thường xuyên theo định mức 12.900.000 12.900.000
  Tiểu mục : 6202 Thưởng đột xuất theo định mức    
  Tiểu mục : 6203 Các chi phí khác theo chế độ liên quan 2.026.500 2.026.500
  Tiểu mục : 6249 Khác    
  - Mục: 6250 Phúc lợi tập thể 900.000 900.000
  Tiểu mục : 6299 Các khoản khác 900.000 900.000
  - Mục: 6300 Các khoản đóng góp    
  Tiểu mục : 6301 Bảo hiểm xã hội    
  Tiểu mục : 6302 Bảo hiểm y tế    
  Tiểu mục : 6303 Kinh phí công đoàn    
  Tiểu mục : 6304 Bảo hiểm thất nghiệp    
  - Mục: 6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 0 0
  Tiểu mục : 6449 Trợ cấp phụ cấp khác    
  - Mục: 6500 Thanh toán dịch vị công cộng    
  Tiểu mục : 6501 Thanh toán tiền điện    
  - Mục: 6550 Vật tư văn phòng 8.915.000 8.915.000
  Tiểu mục : 6551 Văn phòng phẩm 8.915.000 8.915.000
  Tiểu mục : 6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng    
  Tiểu mục : 6599 Vật tư văn phòng    
  - Mục: 6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 3.747.000 3.747.000
  Tiểu mục : 6601 Cước phí điện thoại trong nước    
  Tiểu mục : 6612 Sách, báo, tạp chí cho thư viện 2.247.000 2.247.000
  Tiểu mục : 6617 Cước phí internet, thư điện tử 1.500.000 1.500.000
  - Mục: 6650 Hội nghị    
  Tiểu mục : 6657 Các khoản thuê mướn phục vụ hội nghị    
  Tiểu mục : 6699 Chi phí khác    
  - Mục: 6700 Công tác phí    
  Tiểu mục : 6701 Tiền vé máy bay, tàu xe    
  Tiểu mục : 6702 Phụ cấp công tác phí    
  Tiểu mục : 6703 Tiền thuê phòng ngủ    
  Tiểu mục : 6704 Khoán công tác phí    
  - Mục: 6750 Chi phí thuê mướn 1.600.000 1.600.000
  Tiểu mục : 6751 Thuê phương tiện vận chuyển 1.600.000 1.600.000
  Tiểu mục : 6757 Thuê lao động trong nước    
  Tiểu mục : 6758 Thuê đào tạo lại cán bộ    
  Tiểu mục : 6799 Chi phí thuê mướn khác    
  - Mục: 6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác
chuyên môn và duy tu bảo dưỡng các công
trình CSHT từ kinh phí thường xuyên
29.050.000 29.050.000
  Tiểu mục : 6905 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dùng    
  Tiểu mục : 6907 Nhà cửa 3.200.000 3.200.000
  Tiểu mục : 6912 Thiết bị tin học    
  Tiểu mục : 6913 Máy photocoppy 1.400.000 1.400.000
  Tiểu mục : 6917 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính    
  Tiểu mục : 6921 Sửa chữa đường điện, cấp thoát nước 13.555.000 13.555.000
  Tiểu mục : 6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở 10.895.000 10.895.000
  - Mục: 7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 18.237.600 18.237.600
  Tiểu mục : 7001 Chi mua hàng hoá vật tư dùng cho chuyên môn 5.120.000 5.120.000
  Tiểu mục : 7002 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 6.000.000 6.000.000
  Tiểu mục : 7003 Chi mua , in ấn, phôtô tài liệu cho chuyên môn    
  Tiểu mục : 7004 Đồng phục, trang phục    
  Tiểu mục : 7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho CM ngành    
  Tiểu mục : 7007 Chi mua súc vật dùng cho chuyên môn    
  Tiểu mục : 7049 Chi phí khác 7.117.600 7.117.600
  - Mục: 7750 Chi khác 0 0
  Tiểu mục : 7799 Chi các khoản khác    
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có)    
  - Mục:    
  Tiểu mục    
  Tiểu mục    
       
       
    Ngày 15  tháng  09  năm 2017
    Thủ trưởng đơn vị
       
       
       
    Phạm Thành Chung

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 Phòng GD&ĐT Đức Phổ
   Trường THCS Phổ An                                  
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2017-2018
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 17 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 11 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 4 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)   -
7 Bình quân lớp/phòng học 1,4 -
8 Bình quân học sinh/lớp 31.9 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 5.458 9.5
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2.000 3.9
VI Tổng diện tích các phòng 1.152 2.2
1 Diện tích phòng học  (m2) 816 1,5
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 256 0,4
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 64 0,1
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 144 0.3
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
4 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 1 ¼
2 Khối lớp 7 1 ¼
3 Khối lớp 8 1 ¼
4 Khối lớp 9 1 ¼
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 16 Số học sinh/bộ: 35.9
 
 
 
 
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1  
2 Cát xét 9 9/18
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1 1/18
5 Thiết bị khác…    
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
XII Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   1   0,03
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet (ADSL)  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
                                                                    Phổ An, ngày  15 tháng 10 năm 2017                                                                    
                                                                           Thủ trưởng đơn vị
 
 
 
                                                Phạm Thành Chung
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng GD&ĐT Đức Phổ
Trường THCS Phổ An                                                                    
                                                                       THÔNG BÁO
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
42 41 1              
I Giáo viên 37 36       17 18 1    
  Trong đó số
giáo viên dạy môn:
                   
1 Toán 8         5 3      
2 2           2      
3 Hóa 3         1 2      
4 Văn 6         3 3      
5 Anh 4         3 1      
6 Thể dục 2         2        
7 Nhạc 1             1    
8 Tin 2           2      
9 Sử 3         2 1      
10 Địa 2         1 1      
11 MT 1           1      
11 Sinh 2         1 1      
12 c.Nghệ 1           1      
II Cán bộ quản lý 2 2       1 1      
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 1 1         1      
III Nhân viên 4 3 1     1   2 1  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện                    
6 Nhân viên khác 1   1           1  
  ...                    
                                    
                                                                Phổ An, ngày 15 tháng 10 năm 2017                                                                 
                                                                       Thủ trưởng đơn vị
 
 
 
                                              Phạm Thành Chung
 
 
 

Tác giả bài viết: Ban giám hiệu nhà trường

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Tin cùng chuyên mục

Thành viên

Tin mới nhất

Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục

Lời hay ý đẹp

Muốn đi tới mục tiêu lớn phải bắt đầu từ mục tiêu nhỏ.

Hỗ trợ khách hàng